giông giống

Học thuật
Thân thiện
giông giống

Hai chú mèo con trông giông giống nhau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơi giống, một vài điểm tương đồng: "Giông giống" dùng để mô tả sự tương đồng không hoàn toàn, chỉmột mức độ nào đó, mang tính chất phỏng chừng hoặc không chính xác tuyệt đối.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Kiểu tóc của ấy giông giống với kiểu tóc tôi từng để. (Kiểu tóc của ấy hơi giống với kiểu tóc tôi từng để.)
    • Giọng nói của anh ta nghe giông giống giọng người miền Trung. (Giọng nói của anh ta nghe hơi giống giọng người miền Trung.)
    • Câu chuyện này tình tiết giông giống một bộ phim tôi đã xem. (Câu chuyện này tình tiết hơi giống một bộ phim tôi đã xem.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để so sánh một cách ước lệ, không khẳng định chắc chắn: Thường dùng khi người nói không hoàn toàn chắc chắn về sự giống nhau hoặc muốn diễn đạt một cách khiêm tốn, dè dặt.
    • Tôi thấy bức tranh này giông giống phong cách của họa sĩ Nguyễn Gia Trí. (Tôi thấy bức tranh này hơi giống phong cách của họa sĩ Nguyễn Gia Trí.)
  • Diễn tả sự tương đồng về bản chất hoặc đặc điểm chung, không phải chi tiết cụ thể:
    • Tính cách của hai chị em phần giông giống nhau. (Tính cách của hai chị em phần hơi giống nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Giống (động từ/tính từ): nhiều đặc điểm trùng hợp hoặc tương tự. Đây từ gốc, mang nghĩa mạnh xác định hơn "giông giống".
    • ấy rất giống mẹ. ( ấy rất giống mẹ.)
  • Hơi giống (cụm tính từ): Cách nói thông thường, đồng nghĩa với "giông giống".
    • Bài hát này hơi giống bài hát hôm trước. (Bài hát này hơi giống bài hát hôm trước.)
  • Tựa tựa (tính từ): Cũng có nghĩahơi giống, tương tự như "giông giống", thường dùng trong văn nói.
    • Chiếc áo này trông tựa tựa như chiếc của bạn tôi. (Chiếc áo này trông hơi giống như chiếc của bạn tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Hơi giống: một số nét tương đồng.
  • Tương tự: những điểm giống nhau.
  • Na ná: Giống nhaumột mức độ đáng kể (thường dùng trong khẩu ngữ).
Thành ngữ liên quan
  • Giông giống như đúc: Thành ngữ nhấn mạnh sự giống nhau một cách đáng ngạc nhiên, thường dùng với ý nghĩa tích cực hoặc để so sánh chính xác. (Lưu ý: Đây một thành ngữ mở rộng từ ý nghĩa cơ bản của "giông giống").
    • Hai cha con đi đứng, nói năng giông giống như đúc. (Hai cha con đi đứng, nói năng giống nhau như đúc.)
giông giống

Hai chú mèo con trông giông giống nhau.

  1. t. Hơi giống.